Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VŨ TRỤ

toàn bộ thế giới vật chất xung quanh ta, trong đó vật chất tồn tại và biến hoá dưới mọi dạng khác nhau. Phần quan trọng nhất của VT tập trung ở các thiên thể. Trong thiên văn học, VT còn có nghĩa là phần thế giới vật chất có thể nghiên cứu được bằng các phương tiện thiên văn. Triết học duy vật biện chứng khẳng định VT tồn tại khách quan, không phải do một lực lượng siêu nhiên nào tạo ra, và điều này đã được chứng minh bằng các sự kiện khoa học. Khi việc nghiên cứu VT càng phát triển, càng tìm ra nhiều phát minh mới lạ. Vd. hiện tượng giãn nở VT dẫn đến giả thuyết về vụ nổ lớn tuy nhiên còn nhiều điều chưa rõ. Bởi vậy việc thám hiểm VT bằng các trạm VT hoặc tàu VT là hướng nghiên cứu quan trọng của thời đại ngày nay. Xt. Đại Thiên Hà; Vụ nổ lớn; Thế giới; Giãn nở vũ trụ.