Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BỌ CHÉT

(Aphaniptera; Siphonaptera), bộ côn trùng hút máu. Dài 6 mm (cá thể cái lớn hơn đực), dẹp theo hướng hai bên, thích ứng với chuyển động nhanh trong lông của da động vật chủ. Là côn trùng không cánh thứ sinh. Phụ miệng kiểu cắt chích - hút. Chân phát triển, đặc biệt là chân sau thích nghi với vận động nhảy. Biến thái hoàn toàn. Ấu trùng hình giun, ăn cặn bã động vật thối rữa. Hoá nhộng trong kén. BC là  kí sinh vật ở động vật máu nóng và người, đáng chú ý là BC người (Pulex irritans), BC chuột (Xenopsylla cheopis). BC là vật chủ trung gian truyền bệnh dịch hạch, giun chỉ cho người và động vật. BC gia cầm gây rụng lông, mất tiếng, mụn loét trên da.

 


Bọ chét

A – Ctenocephalus felis (ở mèo); B – Ceoratophyllus fasciatus (ở chuột);  C – Xenopsylla cheopis  (ở chuột)