Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BỌ CẠP

(Scorpiones), bộ động vật, ngành Có kìm (Chelicerata). Cơ thể dài 5 - 10 cm, có khi đến 20 cm. Có đôi chân xúc giác phát triển, tận cùng có đôi kẹp lớn. Phần bụng hẹp dài, rất linh hoạt, phân đốt, tận cùng đốt cuối có móc nhọn chứa tuyến độc. Thở bằng phổi. BC ưa sống ẩm, nóng ở các hốc đá dưới lá mục trong rừng ẩm nhiệt đới, có loài sống ở sa mạc ven biển. Hoạt động về đêm. Ăn thịt (sâu, nhện), có khi ăn cả đồng loài. Móc nhọn có tuyến độc là cơ quan tự vệ để bắt mồi hay tấn công kẻ thù, có khi cả thú nhỏ và người. Tác động của nọc độc mạnh hay yếu tuỳ theo loài, vị trí đốt và nơi đốt (chất độc tác động lên thần kinh gây bại liệt, gây bầm tím trên cơ thể). BC thường đẻ con, ít đẻ trứng. BC mẹ có tập tính mang con trên cơ thể trước khi con lột xác, sống tự do. Hiện nay, có khoảng 600 loài, phần lớn ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới. Ở Việt Nam, gặp BC ở rừng, ngoài hải đảo, phổ biến là Palannaeus sienus dài tới 12 cm, Archisometrus mucronatus dài 5 - 6 cm. Y học cổ truyền Việt Nam dùng BC cả con (toàn yết) hoặc đuôi (yết vĩ) đun với nước hoặc nước muối nhiều giờ, phơi khô làm thuốc, chữa các bệnh động kinh, bán thân bất toại, cấm khẩu méo mồm, tràng nhạc.