Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BÒ SÁT CÓ VẢY

(Squamata), bộ gồm các loài bò sát đương đại, tiến bộ nhất, cơ thể phủ lớp vảy sừng (thằn lằn, rắn). Thằn lằn điển hình có đuôi dài, bốn chân, có màng nhĩ và mí mắt, trừ họ Thằn lằn rắn (Amguidae) không có chân. Các loài rắn có cơ thể dài, không chân, không màng nhĩ; lưỡi dài, phân nhánh sâu và rất nhạy cảm; phần hàm rộng, khớp đàn hồi với sọ cho phép con vật nuốt được cả con mồi lớn. Các loài rắn nguyên thuỷ (vd. trăn Python) không có răng độc, bắt mồi bằng cách ngoạm vào chân và dùng thân quấn chết con mồi trước khi nuốt. Một số khác có nọc độc hoạt tính rất mạnh qua răng nanh độc giết chết được cả động vật lớn.