Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BÒ SÁT BAY

(Pterosauria; tk. thằn lằn cánh), nhóm động vật bò sát cổ, hai chi trước có màng cánh như kiểu loài dơi, sải cánh loài nhỏ chỉ bằng con sáo đá, con lớn sải cánh đạt tới 7 m. Bộ xương nhẹ, xương ức phát triển, có gờ sống sắc cạnh như gờ lườn của loài chim. Trước kia người ta tưởng chúng có da nhẵn. Những phát minh mới cho thấy chúng có lông thú, có thể có máu nóng, chi sau cử động giúp con vật vỗ cánh bay được. Xuất hiện ở kỉ Jura, phát triển ở kỉ Krêta, sau đó tuyệt diệt.