Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BẢN

(dân tộc, địa lí), điểm quần cư, đơn vị dân cư, một đơn vị hành chính cấp cơ sở của nhiều dân tộc ít người ở Miền Bắc Việt Nam, trước hết là các dân tộc nói tiếng Tày - Thái, tương đương với làng hay xóm của người Kinh. Số dân trong các B không đồng đều, thường chỉ tập trung vài ba trăm người với mấy chục nóc nhà và ở rải rác cách nhau vài kilômét, có khi hàng chục kilômét. B có ranh giới lãnh thổ được xác định rõ ràng, ở đó có nơi cư trú, canh tác, bãi chăn thả súc vật, rừng, sông suối, nghĩa địa, vv. Trong B, thường có một họ gốc, họ lớn. Quan hệ giữa các cư dân trong B chủ yếu là quan hệ láng giềng. Trước đây, đứng đầu là trưởng B, điều hành công việc, theo tập quán và tinh thần cộng đồng. Ngày nay, B là một đơn vị hành chính làng xã Việt Nam.