Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BÁNH RĂNG

chi tiết cơ bản của truyền động bánh răng dưới dạng đĩa có răng cho ăn khớp với các răng của BR khác. Phân biệt: BR trụ, BR côn theo đường răng (thẳng, nghiêng, cong, cung tròn, vv.), theo profin răng (thân khai, xycloit, tròn, vv.), theo tính chất mối ghép bánh răng với trục (BR cố định, BR di trượt, BR lồng không) và theo tính chất ăn khớp (BR nội tiếp, ngoại tiếp, BR hành tinh, BR sóng, vv.). Đặc trưng cơ bản của BR là môđun ăn khớp (m) và bước răng t = πm, chiều rộng BR thường bằng 6 ¸ 10 môđun. BR thường được chế tạo bằng thép, kim loại màu và vật liệu phi kim loại. Trong máy móc dùng phổ biến BR có đường kính biến đổi từ hàng milimét đến hàng chục mét, môđun từ phần trăm milimét đến 100 mm, số răng từ 6 đến 1.000 răng.