Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BA BA

 (Trionychidae; tk. Rùa ba vuốt), họ bò sát, phân lớp Rùa (Chelonia). Thân có thể dài đến 1 m, mỗi chân có 3 móng. Phiến giáp bụng hở, không liền với mai lưng. Vỏ phủ một lượt da mềm, hô hấp phụ bằng da hỗ trợ cho phổi. Gồm 7 chi, 22 loài. Phân bố ở các vùng nước ngọt Đông Nam Á, Châu Đại Dương, Châu Phi và Bắc Mĩ. Loài phổ biến ở Việt Nam là Trionyx sinensis. BB bơi lội nhanh, lặn rất lâu nhờ các cơ quan hô hấp phụ trong họng cho phép trao đổi khí ngay trong nước. Cổ có thể vươn dài ra hoặc thụt sâu vào trong mai. Chuyên ăn động vật. Đẻ trứng vào đất cát ở mé nước. Thịt BB ngon, được coi là món ăn đặc sản dân tộc. Đã được nuôi để lấy thịt.

 


Ba ba