Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VÍT

    chi tiết máy có mặt ren xoắn vít hình trụ, đôi khi hình côn. V lắp với lỗ ren của chi tiết khác để kẹp chặt (V sắt, V gỗ), chuyển động hay kéo (V dẫn, V kéo, V đo...) hoặc để định vị (V định vị). V cấy là chi tiết ghép dạng đinh có ren ở hai đầu, một đầu vặn (cấy) vào chi tiết chính, còn đầu kia lồng với chi tiết liên kết và vặn chặt bằng đai ốc.