Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SINH VẬT NỔI

(plankton; tk. sinh vật phù du, sinh vật trôi nổi, phiêu sinh), tập hợp các sinh vật không có khả năng di  động chủ động, sống trôi nổi trong nước. SVN gồm cả thực vật (thực vật nổi - phytoplankton), động vật (động vật nổi - zooplankton) và vi khuẩn (vi khuẩn trôi nổi - bacterioplankton). SVN thường có kích thước hiển vi, tuỳ theo kích cỡ, chúng được chia thành các loại: nannoplankton (vd. vi khuẩn, các tảo đơn bào nhỏ dưới 50 μm), microplankton (vd. Râu chẻ Cladocera, Chân kiếm Copepoda, vv., kích thước từ 50 μm đến 1mm); macroplankton hoặc megaplankton (các sinh vật có kích thước lớn tới trên 5 mm). SVN có cơ thể thích ứng với đời sống trôi nổi thụ động trong nước: khối lượng riêng nhỏ, bề mặt riêng lớn. Độ phong phú của SVN trong mỗi thuỷ vực được đánh giá bằng sinh vật lượng (mg/m3 hay g/m3), chỉ tiêu này thay đổi theo mùa và theo vùng nước. SVN là thức ăn trực tiếp hoặc gián tiếp (qua các mắt xích thức ăn trung gian) của cá, tôm và các loài động vật thuỷ sinh khác.