Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VĨNH BẢO

huyện ở phía nam thành phố Hải Phòng. Diện tích 181,1 km2. Gồm 1 thị trấn (Vĩnh Bảo - huyện lị), 29 xã (Dũng Tiến, Giang Biên, Thắng Thuỷ, Trung Lập, Việt Tiến, Vĩnh An, Vĩnh Long, Hiệp Hòa, Hùng Tiến, An Hòa, Tân Hưng, Tân Liên, Nhân Hòa, Tam Đa, Hưng Nhân, Vinh Quang, Đồng Minh, Thanh Lương, Liên Am, Lý Học, Tam Cường, Hòa Bình, Tiền Phong, Vĩnh Phong, Cộng Hiền, Cao Minh, Cổ Am, Vĩnh Tiến, Trấn Dương). Dân số 189.400 (2003). Địa hình đồng bằng tích tụ gian sông và đồng bằng duyên hải. Sông Hoà, Thái Bình, Sông Luộc chảy qua. Trồng lúa, cây màu, cói, thuốc lào. Chăn nuôi: lợn, cá, bò. Đánh bắt hải sản. Nghề thủ công: sơn mài, tạc tượng, dệt thảm, chiếu cói. Giao thông: quốc lộ 10, 17, 221 chạy qua. Trước đây, huyện thuộc tỉnh Hải Dương; từ 27.10.1962, thuộc thành phố Hải Phòng.