Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NĂNG LƯỢNG

 (), độ đo định lượng chung cho mọi dạng vận động khác nhau của vật chất. Vật lí học phân biệt các dạng NL khác nhau như cơ năng, nhiệt năng, năng lượng điện từ, hấp dẫn, hạt nhân, vv. NL của một hệ kín được bảo toàn (x. Định luật bảo toàn năng lượng). Anhxtanh A. đã thiết lập được quan hệ giữa NL toàn phần E và khối lượng m của vật: E = mc2, trong đó c là vận tốc ánh sáng trong chân không. Trong hệ đơn vị quốc tế SI, NL được đo bằng jun; trong hệ CGS đo bằng ec; trong vật lí nguyên tử đo bằng electron - vôn (eV).