Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NHÀ MÁY ĐIỆN

xí nghiệp sản xuất điện năng và đôi khi cả nhiệt năng (nhà máy nhiệt điện trích hơi). Theo nguồn năng lượng sơ cấp, phân biệt: nhà máy nhiệt điện (tuabin hơi nước, tuabin khí, nhà máy điện nguyên tử, vv.); nhà máy thuỷ điện; nhà máy điện Mặt Trời; nhà máy điện địa nhiệt; nhà máy điện gió.