Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
RƯỢU BIA

thức uống có bọt, có độ cồn yếu (từ 1,5 đến 6% dung lượng), được chế bằng cách lên men rượu làm chất hèm, gồm: mộng đại mạch, hoa bia và nước, có khi thóc gạo và đường. Có hai loại bia: bia vàng (chế biến qua lên men ở nhiệt độ thấp) và bia nâu (chế biến qua lên men ở nhiệt độ cao). Bia là thức uống phổ biến ở Châu Âu và nhiều nước khác trên thế giới. Sec và Đức là hai nước sản xuất bia nổi tiếng. Ở Việt Nam, bia được sản xuất và tiêu thụ ở nhiều nơi nhất là các thành phố lớn.