Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TÙ VÀ

tên gọi nhạc cụ họ hơi, chi hơi môi của dân tộc Kinh. TV làm bằng con ốc biển lớn, phía trôn ốc có đục một lỗ thủng tạo miệng thổi. TV còn làm bằng đoạn đầu nhọn của chiếc sừng trâu, đầu nhọn này cũng được đục thủng và sửa sang thành miệng thổi. TV chỉ dùng khi có báo động. Trong âm nhạc dân gian, TV được dùng vào các hội lễ, các nghi thức đi săn.