Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NGUYỄN VĂN THIỆU

(1923 - 2001), tổng thống Việt Nam Cộng hoà (1967 - 75), trung tướng Quân đội Sài Gòn (1965). Quê: Ninh Thuận. Vào Quân đội Pháp (1948), chuyển sang phục vụ chính quyền Ngô Đình Diệm (1954). Tham gia nhiều cuộc đảo chính, lật Diệm (11.1963), lật Dương Văn Minh (30.1.1964), lật Nguyễn Khánh (6.1965) và trở thành tổng thống. Ở cương vị này, đã phục vụ đắc lực cho Hoa Kì mở rộng chiến tranh xâm lược Việt Nam và đánh phá Bắc Việt Nam; tích cực chống phá cuộc đàm phán Pari và hiệp định Pari về Việt Nam. Tháng 4.1975, trước sức mạnh tiến công và nổi dậy của quân dân Việt Nam, chạy trốn sang Đài Loan. Sống lưu vong tại Anh, Hoa Kì.