Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SỨA

(Scyphozoa), lớp động vật ngành Ruột khoang (Cnidaria). Cơ thể có dạng hình dù [dạng thuỷ mẫu (medusa)], có nhiều xúc tu hay tay để bắt mồi. Trong tay có các tế bào gai có độc tố. Kích thước thay đổi tùy theo từng loài, đường kính biến đổi từ 10 - 20 cm, có loài tay dài 10 - 15 m. Cơ thể trong suốt, chứa tới 98% nước. Đặc điểm cấu tạo ở S là sự phát triển cơ quan cảm giác và hiện tượng tập trung tế bào thần kinh. S là động vật ăn thịt, thức ăn là sinh vật trôi nổi và cá nhỏ. Có khoảng 200 loài. Sống trôi nổi ở các vùng biển nhiệt đới. Ở vùng ven ở biển Việt Nam, có khi  cả các cửa sông vào vụ xuân hè thường gặp S miệng rễ (Rhizostomida). Một số địa phương dùng các loài S tai (Aurelia aurita) làm thực phẩm. S chỉ (Chiropsalmus, doi biển). S hồng có khả năng gây ngứa do tế bào gai có chứa độc tố.