Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SUNG

(Ficus glomerata var. chittagonga), cây nhỡ họ Dâu tằm (Moraceae). Cành mềm, nhiều vảy và u sẹo, lúc non có lông nâu, mềm. Lá hình bầu dục, nhẵn, bóng, mềm, có nhiều u nhỏ (vú S). Cây không có rễ phụ. Cụm hoa mọc trên thân hay cành già, hoa đực ở gần đỉnh cụm hoa cái có cuống. Quả phức xếp dày đặc ở thân cành, khi chín màu đỏ. Cây mọc nơi ẩm ướt, ven sông, hồ ao. Cây cho gỗ tạp, có thể dùng làm cây chủ. Quả ăn được. Toàn thân có nhựa trắng. Nhựa là vị thuốc dân gian, chữa nhức đầu, chốc, nhọt, sưng đau.

 


Sung
1. Lá; 2. Quả