Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PHANH

(Ph. frein - hãm; cg. thắng), cơ cấu hoặc bộ phận máy dùng để giảm tốc độ hoặc dừng chuyển động của một bộ phận máy hay một máy. Nguyên tắc cơ bản của P là tạo ra lực ma sát tác động vào chi tiết chuyển động. Động lực của P có thể là lực tay (chân), khí nén, thuỷ lực, điện từ, động năng của bản thân vật chuyển động, vv. Trong các phương tiện vận tải, lực P thường tác dụng vào bánh xe hoặc đĩa lắp trên trục bánh xe. Trong máy bay, lực khí động tác dụng vào các cánh phụ. Trong máy động lực công suất nhỏ, lực P tác dụng trực tiếp vào trục chuyển động. Theo nguồn động lực P, phân ra: P cơ khí, P điện từ, P khí nén, P thuỷ lực, P khí động lực.