Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SƠN LA

thị xã tỉnh lị tỉnh Sơn La, nằm dọc theo quốc lộ 6. Diện tích 314,5 km2. Gồm 4 phường ( Chiềng Lê, Quyết Thắng, Tô Hiệu, Quyết Tâm), 8 xã (Chiềng Đen, Chiềng Xôm, Chiềng An, Chiềng Ngần, Chiềng Cọ, Chiềng Cơi, Hua La, Chiềng Sinh). Dân số 70.100 (2001), gồm các dân tộc: Kinh, Thái, Mường. Địa hình cao nguyên cacxtơ, độ cao trung bình 600 m, tương đối bằng phẳng, có nhiều đồi thấp (Cao Pha). Sông Nậm Na chảy qua. Trồng lúa, ngô, sắn. Chế biến lâm sản, lương thực, thực phẩm, sản xuất vật liệu xây dựng. Di tích: Nhà tù Sơn La. Giao thông: quốc lộ 6 chạy qua. Thị xã thành lập năm 1908.