Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SƠN DƯƠNG

(sinh, nông; Capricornis sumatraensis), thú rừng dạng dê, họ Bò (Bovidae). Thân ngắn, chi dài, cổ to hơi ngắn, lông thưa, lưng đen xám, bụng nhạt hơn. Sừng hơi cong, ngắn. Thân dài 1,4 - 1,5 m; vai cao 85 - 90 cm; nặng 85 - 140 kg. Ăn lá cây, chồi non. Sống ở rừng núi đá vôi, trú trong hang. Sống đơn độc, ghép đôi vào thời kì động dục. SD chửa 7 tháng, đẻ 1 - 2 con, dê con theo mẹ một năm. Tuổi thọ trên 10 năm. Phân bố ở các nước Đông Nam Á. Ở Việt Nam có từ bắc tới nam. Bị săn bắn nhiều nên số lượng giảm và có nguy cơ diệt chủng vì môi trường sống bị thu hẹp.

 


Sơn dương