Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PHẢN ĐỘNG

sự chống đối về mặt chính trị nhằm phục hồi xã hội đã lỗi thời. Trong thời đại ngày nay, xu hướng PĐ biểu hiện ở những việc làm chống lại các phong trào cách mạng, dân chủ  và giải phóng dân tộc; hăm doạ, săn lùng và đàn áp các tổ chức và cá nhân hoạt động chính trị, đàn áp nhân dân lao động; tệ phân biệt chủng tộc, nhen nhóm và khích lệ chủ nghĩa dân tộc hẹp hòi, chủ nghĩa chống cộng. Ở Việt Nam, từ PĐ được dùng để chỉ những tổ chức hoặc phần tử ở trong hoặc ngoài nước có hành động chống phá cách mạng, chống chính quyền nhân dân.