Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
RAU TÀU BAY

(Gynura crepidioides), cây thảo họ Cúc  (Asteraceae). Thân mập, có rãnh mọc đứng, có thể cao đến 1 m. Lá to, mỏng, hình trứng dài, mép có răng cưa to hay có khía. Hoa tự hình đầu, hợp thành ngù, màu hồng nhạt, có mào lông mịn, trắng, mềm. Cây mọc dại ở đất hoang. Lá có mùi thơm, dùng làm rau.