Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THU HOẠCH NÔNG SẢN

thu gom các sản phẩm của cây trồng ở đồng ruộng, vườn. Nội dung và phương pháp THNS của mỗi loại cây trồng khác nhau như: gặt lúa, cắt cỏ, cắt rau, cắt cói, hái lá (chè, thuốc lá), hái quả (cam, chanh, cà phê), bẻ (bắp ngô), đào dỡ (khoai, sắn), chặt cây (mía, đay), cạo nhựa (sơn, cao su). Đối với mỗi loại nông sản, có kĩ thuật thao tác riêng. Công cụ thu hoạch thủ công cổ truyền phổ biến là hái, liềm (xén lúa, cắt cỏ, cắt cói), cuốc, dao chặt. Công cụ chuyên dùng: dao cạo mủ cao su, dao cắt nhựa sơn. Có những công cụ cải tiến hay kiểu mới như: kéo thu hoạch chè, kẹp nhổ sắn, A cắt lúa. Máy móc thu hoạch có các kiểu: máy cắt (lúa, cỏ, cói) cầm tay chạy bằng động cơ nhỏ, máy gặt bó, gặt rãi hàng để thu hoạch lúa; máy cắt cỏ chạy bằng máy kéo nhỏ và lớn; máy chặt đay, chặt mía; máy thu hoạch ngô cây và ngô bắp; máy đào dỡ củ như khoai tây; máy thu hoạch chè, bông.