Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NGAN

(Cairina moschata; tk. vịt xiêm), loài thuỷ cầm có mỏ gần giống như mỏ vịt, nhưng to hơn. Có nguồn gốc từ Nam Mĩ. Đầu thô, lông xù. Xung quanh vành mắt có lớp mào bao trùm, thường gọi là mào hoa dâu, N trống có mào phát triển ở phần trán. Cổ ngắn. Mình ngắn. Chân thấp, yếu, da chân màu vàng hoặc xanh đen. N 3 tháng tuổi nặng 2 - 2,5 kg, trưởng thành 4 - 4,5 kg. Sau 7 - 8 tháng tuổi, bắt đầu đẻ, 60 - 70 trứng/mái/năm. Trứng nặng 75 – 85 g, vỏ màu trắng lơ xanh. Ở Việt Nam có giống N lông trắng; giống lông đen (còn gọi là N trâu) hoặc loang trắng đen.