Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NAPÔLÊÔNG III

 (Charles Louis Napoléon Bonaparte; 1808 - 73), hoàng đế nước Pháp (1852 - 70). Cháu của Napôlêông I. Được bầu làm tổng thống Đệ nhị Cộng hoà (12.1848). Tiến hành cuộc đảo chính ngày 2.12.1851, tự phong hoàng đế ngày 2.12.1852, thành lập Đế chế II (1852 - 70). Tiến hành cuộc chiến tranh Krưm (Krym; 1853 - 56), chiến tranh chống áo (1859), xâm lược Đông Dương (1858 - 62), Xyri (1860 - 61), Mêhicô (1862 - 67). Bị thất bại trong chiến tranh với Phổ (1870 - 71). Đầu hàng và bị bắt làm tù binh ở Xơđăng (Sedan; 9.1870) dẫn đến sụp đổ Đế chế II.