Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ỚT

(Capsicum), cây gia vị nhiệt đới, họ (Solanaceae). Thân thảo, gốc hoá gỗ, sống lâu năm, cây có nhiều cành nhẵn. Lá mọc cách, thuôn dài, đầu nhọn. Hoa trắng, nhị  vàng, mọc đơn độc ở kẽ lá. Có nhiều loài: 1) Ơ chỉ thiên (C. minimum; cg. Ơ hiểm), quả nhỏ, khi chín đỏ, đầu nhọn, mọc chổng ngược lên trời. Cây mọc dại và được trồng ở bãi, vườn. Quả cay. 2) Ơ chỉ địa (C.annum), sống hằng năm ở ôn đới. Có 2 thứ: Ơ sừng trâu (C. a. var. longcum); quả đỏ, dài, đầu nhọn, rũ xuống; Ơ bệ (C. a. var grossum); quả đa dạng, thường phình to, đầu tròn ít cay, thường dùng làm rau. Quả Ơ có 100 - 250 mg% vitamin C; 1 - 10 mg% caroten. Màu đỏ ở Ơ có sắc tố capsorulin, loại capsicain. Vị cay do capsixin... Ngoài việc dùng Ơ làm gia vị, còn làm thuốc chữa tê thấp, lá chữa viêm họng, rắn rết cắn, chữa lở, ngứa.

 



Ớt
A - Ớt cay (1. Cành mang lá, hoa; 2. Quả); B - Quả ớt ngọt