Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TRẦU

(Piper betle; tk. trầu không), cây mọc leo, họ Hồ tiêu (Piperaceae). Thân nhẵn, có rễ phụ mọc từ các mấu. Lá mọc cách, hình tim, có 7 hoặc 9 gân lồi ở mặt dưới. Hoa đơn tính, mọc thành bông đối diện với lá. Quả mọng. Trong lá có tinh dầu chứa chavibetol và chavicol và một số chất phenolic khác. Được trồng nhiều ở Ấn Độ, Malaixia, Inđônêxia, Philippin. Trồng khắp nơi ở Việt Nam để lấy lá ăn trầu. Lá nhai với vôi, cau và vỏ rễ cây chay, đôi khi cho thêm thuốc lào, làm cho nước bọt tiết ra nhiều, có màu đỏ. Ăn T có tác dụng vệ sinh răng miệng, làm cho cơ thể ấm. Đông y dùng lá làm thuốc sát khuẩn, tiêu viêm, tiêu đờm, trừ phong thấp, chữa đau nhức răng; dùng lá tươi ép lấy nước uống.

 

Trầu không

1. Đoạn thân mang lá; 2. Hoa