Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NÔNG ĐỨC MẠNH

(sinh 1940), nhà hoạt động Đảng Cộng sản và Nhà nước Việt Nam. Quê: xã Cường Lợi, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Dân tộc Tày. Học tại Trường Trung cấp Nông Lâm Trung ương, Hà Nội (1958 - 61). Gia nhập Đảng Lao động Việt Nam (1963). Công tác trong ngành lâm nghiệp tỉnh Bắc Kạn (1962 - 66). Tốt nghiệp Học viện Lâm nghiệp Lêningrat (1971); về nước công tác trong ngành lâm nghiệp Bắc Thái. Phó ban Thanh tra Ti Lâm nghiệp Bắc Thái (1972 - 73), giám đốc Lâm trường Phú Lương, Bắc Thái (1973 - 74). Học tại Trường Đảng Cao cấp Nguyễn Ái Quốc (1974 - 76). Tỉnh uỷ viên, phó Ti Lâm nghiệp kiêm chủ nhiệm Công ti Xây dựng Lâm nghiệp, rồi trưởng Ti Lâm nghiệp Bắc Thái (1976 - 80). Tỉnh uỷ viên, phó chủ tịch rồi phó bí thư Tỉnh uỷ, chủ tịch Uỷ ban Nhân dân Bắc Thái (1980 - 86). Bí thư Tỉnh uỷ Bắc Thái (1986). Uỷ viên dự khuyết rồi uỷ viên chính thức Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam từ khoá VI (từ 1986); trưởng Ban Dân tộc Trung ương (1989). Uỷ viên Bộ Chính trị các khoá VII - IX. Tại Đại hội IX (4.2001), được bầu làm tổng bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam. Đại biểu Quốc hội các khoá VIII - XI. Chủ tịch Quốc hội khoá IX, X (đến 6.2001).

 



Nông Đức Mạnh