Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
QUẢ ĐẬU

quả khô, nhiều hạt, được hình thành từ một lá noãn đơn, khi chín mở bằng 2 kẽ nứt và thường vỡ theo cả hai phía mép do sức căng của các sợi xếp chéo trong vỏ khi khô. Các vỏ quả có thể tiếp tục xoắn lại để bật các hạt còn lại. Kiểu quả điển hình của cây họ Đậu, nếu QĐ có thêm vách giả phân chia thành các phần mang hạt riêng biệt gọi là QĐ chia vách.