Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MÁY VI TÍNH

máy tính dùng các bộ vi xử lí làm đơn vị xử lí trung tâm. Bộ nhớ được chế tạo bởi các mạch tích hợp cỡ lớn hoặc cực lớn. Các MVT được phát triển và hoàn thiện nhanh trong nhiều năm qua, có khả năng giải quyết các bài toán xử lí thông tin ngày càng phức tạp, do đó khoảng cách giữa MVT và máy tính mini ngày càng bị thu hẹp dần.