Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MAO LƯƠNG

(Ranuculaceae; cg. hoàng liên), họ cây thảo hay dây leo. Lá mọc đối hay mọc cách, có bẹ to, nguyên hay xẻ thuỳ, có khi có tua cuốn. Hoa đều, lưỡng tính, mọc đơn hay họp thành cụm. Đế lồi, hình nón. Có 4 - 5 lá dài. Cánh hoa không có hoặc có 5 cánh. Nhị nhiều. Lá noãn nhiều, rời xếp hình sao hay xoắn ốc. Quả kép. Hạt có phôi nhỏ và nội nhũ lớn. Có 45 chi, hơn 2 nghìn loài. Phân bố chủ yếu ở ôn đới, hàn đới. Các dạng nguyên thuỷ của họ tập trung ở Đông Châu Á và một số nước Bắc Mĩ. Việt Nam có 9 chi, 27 loài.