Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MANG LỚN

(Megamuntiacus vuquangensis; tk. hoẵng lớn, mang bầm), loài thú móng guốc, họ Hươu (Cervidae). Loài mới, phát hiện năm 1994, tại vùng Vũ Quang, Hà Tĩnh. Hình dáng trông giống hoẵng nhưng cỡ lớn hơn, lông màu vàng nâu thẫm, đôi gạc dài khoảng 25 - 30 cm. ML có ở vùng rừng núi từ Nghệ An đến Lâm Đồng, Bình Thuận nhưng tập trung nhiều ở tây Nghệ An, Hà Tĩnh, tây Quảng Nam và Lâm Đồng. Có cả ở Lào, sườn tây dãy Trường Sơn. Loài quý, hiếm, cần được bảo vệ.

Mang lớn