Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TRĂN

(Python), chi bò sát, họ Trăn (Boidae). Thân dài 6 - 10 m, có di tích chi sau hình cựa ở hai bên hậu môn. Không có răng độc. Phân bố ở vùng nhiệt đới Châu Mĩ, Châu Á và Châu Phi. Sống ở rừng, ăn các loài chim và thú nhỏ. Sau khi ăn mồi lớn, T nhịn ăn nhiều ngày. T đẻ 80 - 107 trứng trên đất, vun trứng thành nón và quấn thân ấp. Khoảng 2 tháng trứng nở. T sống khoảng 20 năm. Ở Việt Nam có hai loài phổ biến: T đất (P. molurus; tk. T mốc, T đen), T gấm (P. reticulatus; tk. T mắt võng, T vàng). Ở Việt Nam, nhiều vùng đã có quy trình nhân nuôi được T với số lượng lớn. Y học cổ truyền dùng cao T toàn tính (nấu từ thịt và xương) trị thấp khớp, viêm khớp; mật T chữa hen suyễn, ho; mỡ chữa bỏng. Da dùng làm hàng mĩ nghệ. T được xếp vào loại động vật quý hiếm.

 

Trăn