Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MINH MẠNG

(tên thật: Phước Đảm; cg. Nguyễn Thánh Tổ; 1791 - 1840), vua nổi tiếng triều Nguyễn, con thứ tư cuả Gia Long. Năm 1820, lên ngôi vua, lấy niên hiệu là Minh Mạng, đổi quốc hiệu Việt Nam thành Đại Nam (1838). Là người có nhiều cải cách trong tổ chức nhà nước, lập thêm Nội các và Cơ mật viện ở kinh đô Huế, bãi bỏ cấp tổng trấn Bắc thành và Gia Định thành, đổi trấn thành tỉnh; đổi xã trưởng thành lí trưởng, thực hiện chế độ lưu quan ở miền núi; củng cố thi cử, đặt thêm kì thi hội, thi đình ở Huế; tổ chức lại binh chế, chia thành bộ binh, thuỷ binh, pháo thủ binh; cử quan lại chỉ đạo khai hoang ở ven biển Bắc Kỳ và Nam Kỳ; ban hành 10 điều giáo huấn. Minh Mạng đã thẳng tay đàn áp các cuộc khởi nghĩa Phan Bá Vành, Lê Duy Lương, Nông Văn Vân, Lê Văn Khôi và đưa quân sang Chân Lạp.