Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
LƯỠNG CƯ

(Amphibia; tk. lưỡng thê), lớp động vật có xương sống, gồm các loài động vật có xương sống ở cạn nguyên thuỷ như ếch, nhái, cóc, sa giông, cá cóc... Có bốn chân, chân năm ngón. Da trần và ướt (không có vảy). Đai chậu khớp với xương cùng. Có tai giữa, không có tai ngoài. LC là động vật biến nhiệt. Con trưởng thành có phổi, sống ở cạn, nhưng có thể hô hấp qua lớp da mỏng và ướt. Chỉ sống nơi ẩm ướt. Thụ tinh ngoài nên phải có nước để sinh sản. Ấu trùng thở bằng mang và trải qua quá trình biến thái trước khi đến dạng trưởng thành. Có hiện tượng ấu trùng kéo dài hoàn toàn hay từng phần ở một số như giông hổ (Ambystoma), sống hoàn toàn trong nước nên mang của ấu trùng tồn tại đến lúc trưởng thành và phổi bị teo đi. Lớp LC có vai trò quan trọng trong tiến hoá của động vật có xương sống, là động vật đầu tiên sống trên cạn, là động vật trung gian giữa cá và bò sát. Những đại diện nguyên thuỷ nhất ở kỉ Đêvon như Ichtyostegalia có hộp sọ rất giống hộp sọ của , còn Segmouriamorphe ở kỉ Pecmi lại có cấu tạo gần với bò sát. Hoá thạch phổ biến của LC trong trầm tích Đêvon - Triat có hộp sọ bao bọc bởi tấm xương cứng và dày như Stegocephalia. Các đại diện của LC hiện đại chỉ là phần nhỏ của lớp và được chia ra ba bộ, 2 850 loài. LC là động vật có ích, chúng ăn sâu bọ gây hại cho nông nghiệp.


Lưỡng cư không chân: 1. "Rắn cá Xri Lanka, con cái quấn quanh ổ trứng; 2. "Giun" có đốt.

Lưỡng cư có đuôi: Pseudobranchú striatus; 4. Proteus anguinus; 5. Ấu trùng của giông hổ Châu Mĩ;

6. Sagiông Tiểu Á, con đực; 7. Sagiông Tiểu Á, con cái; 8. Ranodon sibiricus; 9. Kì giông Kapkazơ; 10. Kì giông đốm.

Lưỡng cư không đuôi: 11. Bombina bụng đỏ; 12. Pelobates fuscus; 13. Cóc vàng Kapkazơ; 14. Cóc lưỡi tròn, con đực với ổ trứng;

15. Cóc xám; 16. Cóc xanh; 17. Chẩu chàng Java; 18. Cóc Xurinam; 19. Nhái bén, với ổ trứng cuộn trong lá cây; 20. Phyllobates bicolor, với nòng nọc; 21. Ếch rừng Vênêxuêla; 22. Dendrobates sp.; 23 - 24. Atelop đổi màu; 25 Nhái bén Hyla arborea; 26. Dendrobates sp.; 27. Breviceps adspersus; 28. Ếch mũi nhọn; 29. Ếch mũi nhọn - con đực trong "bộ áo cưới";

30. Ếch ao; 31. Ếch báo

Lưỡng cư