Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
LÚA

 [Poaceae; cg. Hoà thảo (Gramineae)], họ thực vật một lá mầm, đa số là cây thân thảo hàng năm hay sống dai, một số dạng cây gỗ thứ sinh (tre, nứa). Thân hình ống, có lóng (gióng) thường rỗng, không phân nhánh (trừ vùng cụm hoa). Lá mọc cách, xếp thành hai hàng (góc lá đối nhau 180o), bẹ dài hình ống ôm lấy thân và một phần phiến hình vạch hẹp, dài. Ở giữa phiến và bẹ có lưỡi hay lưỡi thìa. Hoa hợp lại thành cụm đơn - bông hay bông chét, những bông này họp thành cụm hoa phức tạp dạng chuỳ. Mỗi bông nhỏ mang 1 - 10 hoa lưỡng tính. Ở gốc bông nhỏ có hai màng. Quả dĩnh, vỏ hạt dính với vỏ quả, ít khi có quả mọng hay quả bế. Thụ phấn nhờ gió. Có 700 chi, khoảng 8 - 10 nghìn loài. Phân bố khắp Trái Đất.