Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
LOA KÈN TRẮNG

(Liliaceae), họ cây thảo, sống lâu năm, có thân rễ, thân giò hay thân củ, một số loài có thân gỗ kích thước lớn (cây lật). Lá mọc gần rễ. Hoa lưỡng tính, thường đều. Nhị 6 xếp hai vòng. Bộ nhuỵ có 3 lá noãn dính thành bầu trên, hoặc bầu dưới 3 ô. Quả nang. Có 30 chi, 550 loài. Ở Việt Nam, có 1 chi, rất nhiều loài. Đại diện cây LKT (Lilium longiflorum; tk. hoa huệ tây, hoa bách hợp), cây có thân hành, vảy màu ngà. Thân đứng, lá màu lục bóng, mọc so le, gân lá song song. Hoa mọc thành chùm, màu trắng. Bao hoa hình phễu dài. Cây trồng làm cảnh. Trồng tháng 10 - 11. Ra hoa tháng 4 năm sau. Trồng bằng củ; mỗi củ thường chỉ mọc 1 cây.