Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
FOMANĐEHIT

    (A. formaldehyde; cg. anđehit fomic, metanal, metilen oxit), HCHO. Là anđehit đơn giản nhất, điều chế bằng cách oxi hoá có xúc tác ancol metylic hoặc tổng hợp từ cacbon oxit và hiđro. Chất khí, không màu, tan trong nước, etanol hoặc ete; tnc = -118oC, ts = -19,2oC. Độc; nồng độ cho phép trong không khí 0,001 mg/l. Có khả năng phản ứng cao. Là nguyên liệu công nghiệp, vd. để chế tạo nhựa phenolfomanđehit; trong y học, làm chất sát trùng, tẩy uế, bảo quản mô sinh vật, vv. Dung dịch của F trong metanol và nước được gọi là fomol (fomalin) dùng làm thuốc khử trùng.