Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HƯƠU CAO CỔ

(Giraffa camelo pardalis), loài thú, họ Hươu cao cổ (Giraffidae). Cổ và chân rất dài. Đầu có một đôi sừng ngắn, phủ da. Thân màu vàng nhạt có đốm màu nâu hay nâu đỏ. Đuôi dài, có túm lông mút đen. Thân HCC đực cao 550 cm, HCC cái thấp hơn. Trọng lượng tới 200 kg. Sinh đẻ không theo mùa vụ. Chửa 420 - 468 ngày, đẻ một con. Huơu sơ sinh cao 180 cm, nặng 57 kg; bú mẹ một năm. Sữa hươu bổ; con lớn nhanh. Sống tới hơn 20 năm. Phân bố ở Châu Phi, sống ở trảng cỏ khô và vùng hoang mạc phía nam. Ăn cành và lá cây muồng (Acacia) xanh tươi quanh năm (chứa nhiều nước). HCC nhịn khát giỏi.

Hươu cao cổ