Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HƯỚNG DƯƠNG

 

(Helianthus annuus; tk. cây quỳ), cây lấy dầu hằng năm, họ Cúc (Asteraceae). Có nguồn gốc Châu Mĩ (Mêhicô), được trồng phổ biến ở nhiều nước ôn đới và cận nhiệt đới. Cây thảo, thân to thẳng, cao 1 - 3 m. Lá to mọc cách, có cuống dài, phiến rộng hình trứng, nhọn đầu, mép lá có răng, hai mặt lá có lông trắng. Hoa hợp thành cụm hình đầu lớn, đường kính 7 - 20 cm, thường thụ phấn chéo nhờ côn trùng. Quả bế, hơi dẹt, hạt màu đen, trắng, hay có sọc, vỏ quả không dính với hạt. Bộ rễ thường ăn nông.

Hướng dương