Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HÚNG

nhóm cây gia vị, thuộc họ Hoa môi (Labiatae). Gồm: H quế, H dổi, H chanh. H quế (Mentha aquatica; tk. rau thơm), H Láng (đặc sản làng Láng - Yên Lãng - ngoại thành Hà Nội) là loài cỏ sống dai, thân có thể bò, cao tới 1 m, lá thuôn dài, mép khía răng, có mùi thơm đặc biệt; được trồng ở nhiều nơi. H dổi (Ocimum basiticum; tk. cây é, H chó), loài cây cỏ sống hằng năm, thân phân nhánh từ gốc, cao 0,35 - 0,50 m. Cành vuông, lá đơn, màu lục bóng, mép nguyên hay hơi khía răng. Hoa hợp thành chùm dài tới 20 cm, gồm những vòng 5 - 6 hoa cách xa nhau, hoa nhỏ, màu trắng, hồng hay tím. Quả bế, chứa một hạt. Cây được trồng ở nhiều nơi. Ngoài công dụng làm gia vị, còn là vị thuốc chữa sốt, làm toát mồ hôi, chữa đau bụng, vv. H chanh (Coleus aromaticus; tk. rau tần, rau thơm lông, dương tử tô), loài cây cỏ cao 25 - 75 cm. Thân đứng, có lông. Lá có cuống, phiến dày thơm, có lông. Cụm hoa tận cùng, dài, gồm nhiều hoa mọc thành vòng 20 - 30 chiếc, mọc dày đặc. Hoa nhỏ, màu tím nhạt, quả bế màu nâu. Trồng làm rau ăn và làm thuốc chữa ho.