Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HỒNG Y GIÁO CHỦ

một chức vụ cao trong Giáo hội Công giáo, sau giáo hoàng, cao hơn tổng giám mục, do giáo hoàng bổ nhiệm. Là thành viên của Hội đồng Hồng y, một tổ chức làm cố vấn cho giáo hoàng và khi khuyết giáo hoàng, tổ chức này được quyền bầu giáo hoàng mới trong số các HYGC. Năm 1059, giáo triều Vaticăng (Ph. Vatican; I. Vaticano) lập ra Hồng y đoàn (sau đổi tên là Hội đồng Hồng y). Lúc đầu Hồng y đoàn có 41 HYGC, nay tăng lên đến 163 (1992). Ngoài chức năng là thành viên của Hội đồng Hồng y, các HYGC vẫn làm nhiệm vụ thường lệ của mình ở các giáo phận, hoặc ở giáo triều như các giám mục khác. Vị Hồng y đứng đầu Giáo hội Thiên Chúa trong một nước được gọi là HYGC của nước đó. X. Giáo chủ.