Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HỘI AN

1. (thị xã), thị xã của tỉnh Quảng Nam. Diện tích 60,7km2. Gồm 3 phường (Minh An, Sơn Phong, Cẩm Phổ); 7 xã (Cẩm Châu, Cẩm Hà, Cẩm Lam, Cẩm Thanh, Cẩm An, Cẩm Kim, Tân Hiệp). Dân số 77,3 nghìn (1999). Đất chua mặn. Trồng ít lúa, màu. Đánh cá biển, nuôi tôm xuất khẩu, thu hoạch tổ yến, chế biến nước mắm. Xưa là cảng biển, nhiều nước vào buôn bán từ thế kỉ 17, còn nhiều di tích đô thị cổ thu hút khách du lịch: phố cổ Hội An, chùa cổ Trung Quốc, Nhật Bản, cầu Lai Viễn. Từ thế kỉ 17, người nước ngoài thường gọi HA là Faifo. Từ 11.1996, thuộc tỉnh Quảng Nam.

2. (di sản văn hoá thế giới), di tích đô thị cổ ở HA, Quảng Nam, Việt Nam (x. Đô thị cổ Hội An). Ngày 2.12.1999, được UNESCO công nhận là di sản văn hoá thế giới.

Hội An            Phố cổ Hội An