Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HIĐROCACBON

(A. hydrocarbon), loại hợp chất hữu cơ mà phân tử chỉ gồm cacbon và hiđro. Là thành phần chủ yếu của dầu mỏ, khí thiên nhiên. Được chia thành: hiđrocacbon không vòng no (ankan) và vòng no (xicloankan); hiđrocacbon không vòng không no (anken, ankin) và vòng không no (xicloanken xicloankin); hiđrocacbon thơm (aren). Dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu để tổng hợp nhiều hợp chất quan trọng.