Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KIẾN

(Formicidae), họ Côn trùng bộ Cánh màng (Hymenoptera). Khoảng vài nghìn loài. Gồm dạng cá thể có cánh và không cánh. Râu gấp khúc, có 11 - 13 đốt. Mắt kép phát triển, mắt đơn có thể không có. Phụ miệng kiểu nghiền, có hàm trên rất khoẻ. Bụng có cuống do đốt thứ nhất kéo dài. K sống thành tập đoàn lớn, gồm: đực, cái, thợ, lính với các chức năng chuyên hoá. Các cá thể trong từng tổ trao đổi với nhau bằng "thông tin hoá học - pheromon". Làm tổ trong hốc cây, thảm mục, hốc tường... tổ có cấu trúc phức tạp và tinh vi. Nhiều loài gây hại cây trồng vườn ươm, lương thực, thực phẩm. Có loài kiến ăn mồi tìm diệt sâu hại cây trồng, vd. kiến vàng đã được nuôi để bảo vệ cây trồng.