Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KĨ THUẬT TRỒNG TRỌT

cách thức chuẩn bị các vật liệu, tư liệu sản xuất (giống, phân...) và tiến hành các công việc đồng áng (làm đất, gieo trồng, chăm bón, thu hoạch) để đạt năng suất và chất lượng nông sản cao trong điều kiện tự nhiên và kinh tế nhất định. Những bước tiến quan trọng trong lịch sử nông nghiệp thế giới về KTTT là: luân canh bảo vệ cải tạo đất, sử dụng phân hoá học bổ sung cho phân hữu cơ, cơ khí hoá canh tác, áp dụng các thành tựu về di truyền chọn giống, về thổ nhưỡng nông hoá học, về phòng trừ sâu bệnh, bảo vệ môi trường đồng ruộng.