Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KÌ QUAN

1. Cảnh quan kì lạ do thiên nhiên hoặc con người tạo ra. Vd. Vịnh Hạ Long là một KQ của thế giới.

2. KQ (trong "Bảy kì quan của thế giới cổ đại")- một số công trình nghệ thuật (chủ yếu là kiến trúc và điêu khắc) thời cổ đại được nhà nghiên cứu lịch sử người Hi Lạp tên là Philông (Philon) ở Bizantin (Byzantine) (cuối thế kỉ 3 tCn.) liệt kê trong cuốn sách của ông "Bảy kì quan của thế giới". Đó là: 1) Kim tự tháp Kêôp (Kheops) ở Ai Cập. 2) Ngọn đèn biển ở Alêchxanđri (Alexandrie). 3) Vườn treo ở Babylon (Babylone). 4) Tượng thần Hêliôt (Helios) ở đảo Rôt (HL. Rodes; Ph. Rhodes). 5) Tượng thần Zơt (Zeus) ở Ôlimpi (Olympie). 6) Lăng mộ vua Môdôlơ (Mausole) ở thành phố Halicacnaxơ (Halicarnasse). 7) Đền thờ nữ thần Actêmit (Artémis) ở Êphedơ (Éphèse). Đây là những công trình có giá trị cao về nghệ thuật, có quy mô rất to lớn, xây dựng ở vùng xung quanh Địa Trung Hải trong khoảng thiên niên kỉ 3 đến thế kỉ 3 tCn. Hiện nay chỉ còn lại Kim tự tháp ở Ai Cập.