Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
KHỦNG LONG

(L. Dinosauria; dinos - kinh khủng, sauria - thằn lằn), động vật thống trị trên đất liền ở đại Trung sinh, xuất hiện cách ngày nay 200 triệu năm và bị tuyệt diệt vào cuối Krêta cách nay 65 triệu năm. Có nhiều loài kích thước khác nhau, nhỏ chỉ bằng con mèo, lớn khổng lồ dài tới 30 m, nặng tới 30 tấn nhưng bộ óc lại rất nhỏ. Có loài ăn cây cỏ, có loài ăn thịt, có loài đi bốn chân, có loài đi trên hai chân: loài chân chim hoặc chân thằn lằn. Có nhiều giả thuyết để giải thích sự tuyệt diệt của KL vào cuối Krêta (kỉ Phấn), trong đó hai giả thuyết được nhiều người chấp nhận nhất. Một là vào cuối Krêta, những núi lửa khổng lồ như trên cao nguyên Đêcan (Deccan) phun ra những tro bụi khổng lồ trong hàng triệu năm khiến cho ánh sáng Mặt Trời không xuyên được xuống, bao nhiêu cây cỏ bị tiêu diệt, hậu quả là KL bị tuyệt diệt vì thiếu thức ăn. Hai là ánh sáng Mặt Trời bị che lại do một thiên thạch khổng lồ rơi xuống vùng vịnh Mêhicô [phía nam bán đảo Floriđa (Florida)], tung lên khí quyển một khối bụi khổng lồ, che khuất ánh nắng Mặt Trời trong nhiều năm.


Khủng long      1. Khủng long chân chim (Pteranođon); 2. Khủng long chân chim ăn cỏ; (Iguanođon);

3. Khủng long tấm gai (Stegosaurus); 4. Khủng long ba sừng (Triceralops); 5. Khủng long thằn lằn (Diplodocus)