Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GẤU MÈO

(Ailuropoda melanoleuca; tk. gấu trúc, bạch hùng, thiên miêu), loài thú, họ Gấu mèo (Procyonidae). Hình dạng giống gấu. Bộ lông dày, mềm, màu trắng; trừ chi, vai, tai, vòng quanh mắt màu đen; đuôi cộc. Thân dài 1,8 m; nặng 140 kg. Thức ăn chính: măng tre và một số cây hoà thảo, một số loại quả khác. Ăn ngồi, dùng tay bẻ măng, ăn lõi; ăn cả ngày. Đẻ 1 - 2 con. Con sơ sinh nặng 142 g. Ở rừng tre nứa, rừng thông lạnh và ẩm trên núi cao vùng đông Tây Tạng và Tứ Xuyên (tây nam Trung Quốc). Thời cổ xưa, GM có cả ở Việt Nam. Chưa có công trình nghiên cứu sâu về loài thú quý này. Là loài đặc hữu của Trung Quốc, được nhà nước tuyệt đối bảo vệ và tổ chức quốc tế đầu tư để nhân giống.


 

Gấu mèo